Bảng tra cứu Sao Hạn năm 2123 (Quý Mùi)
Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.
Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Điều hướng nhanh
Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.
Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 2123 (Quý Mùi)
Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Can Chi | Nam: Sao | Nam: Hạn | Nữ: Sao | Nữ: Hạn | Tam Tai | Thái Tuế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1950 | 174 | Canh Dần | Thủy Diệu | Toán Tận | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1951 | 173 | Tân Mão | Thổ Tú | Thiên Tinh | Vân Hán | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1952 | 172 | Nhâm Thìn | La Hầu | Ngũ Mộ | Kế Đô | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1953 | 171 | Quý Tỵ | Mộc Đức | Tam Kheo | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1954 | 170 | Giáp Ngọ | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1955 | 169 | Ất Mùi | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1956 | 168 | Bính Thân | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1957 | 167 | Đinh Dậu | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1958 | 166 | Mậu Tuất | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1959 | 165 | Kỷ Hợi | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1960 | 164 | Canh Tý | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1961 | 163 | Tân Sửu | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1962 | 162 | Nhâm Dần | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1963 | 161 | Quý Mão | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1964 | 160 | Giáp Thìn | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1965 | 159 | Ất Tỵ | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1966 | 158 | Bính Ngọ | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1967 | 157 | Đinh Mùi | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1968 | 156 | Mậu Thân | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1969 | 155 | Kỷ Dậu | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hán | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1970 | 154 | Canh Tuất | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Kế Đô | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1971 | 153 | Tân Hợi | Mộc Đức | Diêm Vương | Thủy Diệu | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1972 | 152 | Nhâm Tý | Thái Âm | Địa Võng | Thái Bạch | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1973 | 151 | Quý Sửu | Kế Đô | Thiên La | Thái Dương | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1974 | 150 | Giáp Dần | Vân Hán | Toán Tận | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1975 | 149 | Ất Mão | Thái Dương | Thiên Tinh | Thổ Tú | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1976 | 148 | Bính Thìn | Thái Bạch | Ngũ Mộ | Thái Âm | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1977 | 147 | Đinh Tỵ | Thủy Diệu | Tam Kheo | Mộc Đức | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1978 | 146 | Mậu Ngọ | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Vân Hán | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1979 | 145 | Kỷ Mùi | La Hầu | Diêm Vương | Kế Đô | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1980 | 144 | Canh Thân | Mộc Đức | Địa Võng | Thủy Diệu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1981 | 143 | Tân Dậu | Thái Âm | Thiên La | Thái Bạch | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1982 | 142 | Nhâm Tuất | Kế Đô | Toán Tận | Thái Dương | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1983 | 141 | Quý Hợi | Vân Hán | Thiên Tinh | La Hầu | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1984 | 140 | Giáp Tý | Thái Dương | Ngũ Mộ | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1985 | 139 | Ất Sửu | Thái Bạch | Tam Kheo | Thái Âm | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1986 | 138 | Bính Dần | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Mộc Đức | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1987 | 137 | Đinh Mão | Thổ Tú | Diêm Vương | Vân Hán | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1988 | 136 | Mậu Thìn | La Hầu | Địa Võng | Kế Đô | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1989 | 135 | Kỷ Tỵ | Mộc Đức | Thiên La | Thủy Diệu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1990 | 134 | Canh Ngọ | Thái Âm | Toán Tận | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1991 | 133 | Tân Mùi | Kế Đô | Thiên Tinh | Thái Dương | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1992 | 132 | Nhâm Thân | Vân Hán | Ngũ Mộ | La Hầu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1993 | 131 | Quý Dậu | Thái Dương | Tam Kheo | Thổ Tú | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1994 | 130 | Giáp Tuất | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Thái Âm | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1995 | 129 | Ất Hợi | Thủy Diệu | Diêm Vương | Mộc Đức | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1996 | 128 | Bính Tý | Thổ Tú | Địa Võng | Vân Hán | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1997 | 127 | Đinh Sửu | La Hầu | Thiên La | Kế Đô | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1998 | 126 | Mậu Dần | Mộc Đức | Toán Tận | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1999 | 125 | Kỷ Mão | Thái Âm | Thiên Tinh | Thái Bạch | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2000 | 124 | Canh Thìn | Kế Đô | Ngũ Mộ | Thái Dương | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2001 | 123 | Tân Tỵ | Vân Hán | Tam Kheo | La Hầu | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2002 | 122 | Nhâm Ngọ | Thái Dương | Huỳnh Tuyển | Thổ Tú | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2003 | 121 | Quý Mùi | Thái Bạch | Diêm Vương | Thái Âm | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 2004 | 120 | Giáp Thân | Thủy Diệu | Địa Võng | Mộc Đức | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2005 | 119 | Ất Dậu | Thổ Tú | Thiên La | Vân Hán | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2006 | 118 | Bính Tuất | La Hầu | Toán Tận | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2007 | 117 | Đinh Hợi | Mộc Đức | Thiên Tinh | Thủy Diệu | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2008 | 116 | Mậu Tý | Thái Âm | Ngũ Mộ | Thái Bạch | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2009 | 115 | Kỷ Sửu | Kế Đô | Tam Kheo | Thái Dương | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2010 | 114 | Canh Dần | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | La Hầu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2011 | 113 | Tân Mão | Thái Dương | Diêm Vương | Thổ Tú | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2012 | 112 | Nhâm Thìn | Thái Bạch | Địa Võng | Thái Âm | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2013 | 111 | Quý Tỵ | Thủy Diệu | Thiên La | Mộc Đức | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2014 | 110 | Giáp Ngọ | Thổ Tú | Toán Tận | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2015 | 109 | Ất Mùi | La Hầu | Thiên Tinh | Kế Đô | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 2016 | 108 | Bính Thân | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2017 | 107 | Đinh Dậu | Thái Âm | Tam Kheo | Thái Bạch | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2018 | 106 | Mậu Tuất | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Thái Dương | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2019 | 105 | Kỷ Hợi | Vân Hán | Diêm Vương | La Hầu | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2020 | 104 | Canh Tý | Thái Dương | Địa Võng | Thổ Tú | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2021 | 103 | Tân Sửu | Thái Bạch | Thiên La | Thái Âm | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2022 | 102 | Nhâm Dần | Thủy Diệu | Toán Tận | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2023 | 101 | Quý Mão | Thổ Tú | Thiên Tinh | Vân Hán | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2024 | 100 | Giáp Thìn | La Hầu | Ngũ Mộ | Kế Đô | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2025 | 99 | Ất Tỵ | Mộc Đức | Tam Kheo | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2026 | 98 | Bính Ngọ | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2027 | 97 | Đinh Mùi | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 2028 | 96 | Mậu Thân | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2029 | 95 | Kỷ Dậu | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2030 | 94 | Canh Tuất | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng
Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.
Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.
