Bảng tra cứu Sao Hạn năm 2160 (Canh Thân)
Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.
Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Điều hướng nhanh
Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.
Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 2160 (Canh Thân)
Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Can Chi | Nam: Sao | Nam: Hạn | Nữ: Sao | Nữ: Hạn | Tam Tai | Thái Tuế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1950 | 211 | Canh Dần | Thái Bạch | Tam Kheo | Thái Âm | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1951 | 210 | Tân Mão | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Mộc Đức | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1952 | 209 | Nhâm Thìn | Thổ Tú | Diêm Vương | Vân Hán | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1953 | 208 | Quý Tỵ | La Hầu | Địa Võng | Kế Đô | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1954 | 207 | Giáp Ngọ | Mộc Đức | Thiên La | Thủy Diệu | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1955 | 206 | Ất Mùi | Thái Âm | Toán Tận | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1956 | 205 | Bính Thân | Kế Đô | Thiên Tinh | Thái Dương | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1957 | 204 | Đinh Dậu | Vân Hán | Ngũ Mộ | La Hầu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1958 | 203 | Mậu Tuất | Thái Dương | Tam Kheo | Thổ Tú | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1959 | 202 | Kỷ Hợi | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Thái Âm | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1960 | 201 | Canh Tý | Thủy Diệu | Diêm Vương | Mộc Đức | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1961 | 200 | Tân Sửu | Thổ Tú | Địa Võng | Vân Hán | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1962 | 199 | Nhâm Dần | La Hầu | Thiên La | Kế Đô | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1963 | 198 | Quý Mão | Mộc Đức | Toán Tận | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1964 | 197 | Giáp Thìn | Thái Âm | Thiên Tinh | Thái Bạch | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1965 | 196 | Ất Tỵ | Kế Đô | Ngũ Mộ | Thái Dương | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1966 | 195 | Bính Ngọ | Vân Hán | Tam Kheo | La Hầu | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1967 | 194 | Đinh Mùi | Thái Dương | Huỳnh Tuyển | Thổ Tú | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1968 | 193 | Mậu Thân | Thái Bạch | Diêm Vương | Thái Âm | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1969 | 192 | Kỷ Dậu | Thủy Diệu | Địa Võng | Mộc Đức | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1970 | 191 | Canh Tuất | Thổ Tú | Thiên La | Vân Hán | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1971 | 190 | Tân Hợi | La Hầu | Toán Tận | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1972 | 189 | Nhâm Tý | Mộc Đức | Thiên Tinh | Thủy Diệu | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1973 | 188 | Quý Sửu | Thái Âm | Ngũ Mộ | Thái Bạch | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1974 | 187 | Giáp Dần | Kế Đô | Tam Kheo | Thái Dương | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1975 | 186 | Ất Mão | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | La Hầu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1976 | 185 | Bính Thìn | Thái Dương | Diêm Vương | Thổ Tú | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1977 | 184 | Đinh Tỵ | Thái Bạch | Địa Võng | Thái Âm | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1978 | 183 | Mậu Ngọ | Thủy Diệu | Thiên La | Mộc Đức | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1979 | 182 | Kỷ Mùi | Thổ Tú | Toán Tận | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1980 | 181 | Canh Thân | La Hầu | Thiên Tinh | Kế Đô | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1981 | 180 | Tân Dậu | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1982 | 179 | Nhâm Tuất | Thái Âm | Tam Kheo | Thái Bạch | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1983 | 178 | Quý Hợi | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Thái Dương | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1984 | 177 | Giáp Tý | Vân Hán | Diêm Vương | La Hầu | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1985 | 176 | Ất Sửu | Thái Dương | Địa Võng | Thổ Tú | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1986 | 175 | Bính Dần | Thái Bạch | Thiên La | Thái Âm | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1987 | 174 | Đinh Mão | Thủy Diệu | Toán Tận | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1988 | 173 | Mậu Thìn | Thổ Tú | Thiên Tinh | Vân Hán | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1989 | 172 | Kỷ Tỵ | La Hầu | Ngũ Mộ | Kế Đô | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1990 | 171 | Canh Ngọ | Mộc Đức | Tam Kheo | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1991 | 170 | Tân Mùi | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1992 | 169 | Nhâm Thân | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1993 | 168 | Quý Dậu | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1994 | 167 | Giáp Tuất | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1995 | 166 | Ất Hợi | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1996 | 165 | Bính Tý | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1997 | 164 | Đinh Sửu | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1998 | 163 | Mậu Dần | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1999 | 162 | Kỷ Mão | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2000 | 161 | Canh Thìn | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2001 | 160 | Tân Tỵ | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2002 | 159 | Nhâm Ngọ | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2003 | 158 | Quý Mùi | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2004 | 157 | Giáp Thân | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 2005 | 156 | Ất Dậu | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2006 | 155 | Bính Tuất | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hán | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2007 | 154 | Đinh Hợi | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Kế Đô | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2008 | 153 | Mậu Tý | Mộc Đức | Diêm Vương | Thủy Diệu | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2009 | 152 | Kỷ Sửu | Thái Âm | Địa Võng | Thái Bạch | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2010 | 151 | Canh Dần | Kế Đô | Thiên La | Thái Dương | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2011 | 150 | Tân Mão | Vân Hán | Toán Tận | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2012 | 149 | Nhâm Thìn | Thái Dương | Thiên Tinh | Thổ Tú | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2013 | 148 | Quý Tỵ | Thái Bạch | Ngũ Mộ | Thái Âm | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2014 | 147 | Giáp Ngọ | Thủy Diệu | Tam Kheo | Mộc Đức | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2015 | 146 | Ất Mùi | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Vân Hán | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2016 | 145 | Bính Thân | La Hầu | Diêm Vương | Kế Đô | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 2017 | 144 | Đinh Dậu | Mộc Đức | Địa Võng | Thủy Diệu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2018 | 143 | Mậu Tuất | Thái Âm | Thiên La | Thái Bạch | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2019 | 142 | Kỷ Hợi | Kế Đô | Toán Tận | Thái Dương | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2020 | 141 | Canh Tý | Vân Hán | Thiên Tinh | La Hầu | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2021 | 140 | Tân Sửu | Thái Dương | Ngũ Mộ | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2022 | 139 | Nhâm Dần | Thái Bạch | Tam Kheo | Thái Âm | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2023 | 138 | Quý Mão | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Mộc Đức | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2024 | 137 | Giáp Thìn | Thổ Tú | Diêm Vương | Vân Hán | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2025 | 136 | Ất Tỵ | La Hầu | Địa Võng | Kế Đô | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2026 | 135 | Bính Ngọ | Mộc Đức | Thiên La | Thủy Diệu | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2027 | 134 | Đinh Mùi | Thái Âm | Toán Tận | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2028 | 133 | Mậu Thân | Kế Đô | Thiên Tinh | Thái Dương | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 2029 | 132 | Kỷ Dậu | Vân Hán | Ngũ Mộ | La Hầu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2030 | 131 | Canh Tuất | Thái Dương | Tam Kheo | Thổ Tú | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng
Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.
Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.
