Bảng tra cứu Sao Hạn năm 2127 (Đinh Hợi)
Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.
Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Điều hướng nhanh
Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.
Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 2127 (Đinh Hợi)
Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Can Chi | Nam: Sao | Nam: Hạn | Nữ: Sao | Nữ: Hạn | Tam Tai | Thái Tuế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1950 | 178 | Canh Dần | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Thái Dương | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1951 | 177 | Tân Mão | Vân Hán | Diêm Vương | La Hầu | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1952 | 176 | Nhâm Thìn | Thái Dương | Địa Võng | Thổ Tú | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1953 | 175 | Quý Tỵ | Thái Bạch | Thiên La | Thái Âm | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1954 | 174 | Giáp Ngọ | Thủy Diệu | Toán Tận | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1955 | 173 | Ất Mùi | Thổ Tú | Thiên Tinh | Vân Hán | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1956 | 172 | Bính Thân | La Hầu | Ngũ Mộ | Kế Đô | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1957 | 171 | Đinh Dậu | Mộc Đức | Tam Kheo | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1958 | 170 | Mậu Tuất | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1959 | 169 | Kỷ Hợi | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1960 | 168 | Canh Tý | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1961 | 167 | Tân Sửu | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1962 | 166 | Nhâm Dần | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1963 | 165 | Quý Mão | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1964 | 164 | Giáp Thìn | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1965 | 163 | Ất Tỵ | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1966 | 162 | Bính Ngọ | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1967 | 161 | Đinh Mùi | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1968 | 160 | Mậu Thân | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1969 | 159 | Kỷ Dậu | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1970 | 158 | Canh Tuất | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1971 | 157 | Tân Hợi | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1972 | 156 | Nhâm Tý | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1973 | 155 | Quý Sửu | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hán | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1974 | 154 | Giáp Dần | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Kế Đô | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1975 | 153 | Ất Mão | Mộc Đức | Diêm Vương | Thủy Diệu | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1976 | 152 | Bính Thìn | Thái Âm | Địa Võng | Thái Bạch | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1977 | 151 | Đinh Tỵ | Kế Đô | Thiên La | Thái Dương | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1978 | 150 | Mậu Ngọ | Vân Hán | Toán Tận | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1979 | 149 | Kỷ Mùi | Thái Dương | Thiên Tinh | Thổ Tú | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1980 | 148 | Canh Thân | Thái Bạch | Ngũ Mộ | Thái Âm | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1981 | 147 | Tân Dậu | Thủy Diệu | Tam Kheo | Mộc Đức | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1982 | 146 | Nhâm Tuất | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Vân Hán | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1983 | 145 | Quý Hợi | La Hầu | Diêm Vương | Kế Đô | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1984 | 144 | Giáp Tý | Mộc Đức | Địa Võng | Thủy Diệu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1985 | 143 | Ất Sửu | Thái Âm | Thiên La | Thái Bạch | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1986 | 142 | Bính Dần | Kế Đô | Toán Tận | Thái Dương | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1987 | 141 | Đinh Mão | Vân Hán | Thiên Tinh | La Hầu | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1988 | 140 | Mậu Thìn | Thái Dương | Ngũ Mộ | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1989 | 139 | Kỷ Tỵ | Thái Bạch | Tam Kheo | Thái Âm | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1990 | 138 | Canh Ngọ | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Mộc Đức | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1991 | 137 | Tân Mùi | Thổ Tú | Diêm Vương | Vân Hán | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1992 | 136 | Nhâm Thân | La Hầu | Địa Võng | Kế Đô | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1993 | 135 | Quý Dậu | Mộc Đức | Thiên La | Thủy Diệu | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1994 | 134 | Giáp Tuất | Thái Âm | Toán Tận | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1995 | 133 | Ất Hợi | Kế Đô | Thiên Tinh | Thái Dương | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1996 | 132 | Bính Tý | Vân Hán | Ngũ Mộ | La Hầu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1997 | 131 | Đinh Sửu | Thái Dương | Tam Kheo | Thổ Tú | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1998 | 130 | Mậu Dần | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Thái Âm | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1999 | 129 | Kỷ Mão | Thủy Diệu | Diêm Vương | Mộc Đức | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2000 | 128 | Canh Thìn | Thổ Tú | Địa Võng | Vân Hán | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2001 | 127 | Tân Tỵ | La Hầu | Thiên La | Kế Đô | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 2002 | 126 | Nhâm Ngọ | Mộc Đức | Toán Tận | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2003 | 125 | Quý Mùi | Thái Âm | Thiên Tinh | Thái Bạch | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2004 | 124 | Giáp Thân | Kế Đô | Ngũ Mộ | Thái Dương | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2005 | 123 | Ất Dậu | Vân Hán | Tam Kheo | La Hầu | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2006 | 122 | Bính Tuất | Thái Dương | Huỳnh Tuyển | Thổ Tú | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2007 | 121 | Đinh Hợi | Thái Bạch | Diêm Vương | Thái Âm | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 2008 | 120 | Mậu Tý | Thủy Diệu | Địa Võng | Mộc Đức | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2009 | 119 | Kỷ Sửu | Thổ Tú | Thiên La | Vân Hán | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2010 | 118 | Canh Dần | La Hầu | Toán Tận | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 2011 | 117 | Tân Mão | Mộc Đức | Thiên Tinh | Thủy Diệu | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2012 | 116 | Nhâm Thìn | Thái Âm | Ngũ Mộ | Thái Bạch | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2013 | 115 | Quý Tỵ | Kế Đô | Tam Kheo | Thái Dương | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 2014 | 114 | Giáp Ngọ | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | La Hầu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2015 | 113 | Ất Mùi | Thái Dương | Diêm Vương | Thổ Tú | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2016 | 112 | Bính Thân | Thái Bạch | Địa Võng | Thái Âm | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2017 | 111 | Đinh Dậu | Thủy Diệu | Thiên La | Mộc Đức | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2018 | 110 | Mậu Tuất | Thổ Tú | Toán Tận | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2019 | 109 | Kỷ Hợi | La Hầu | Thiên Tinh | Kế Đô | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 2020 | 108 | Canh Tý | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2021 | 107 | Tân Sửu | Thái Âm | Tam Kheo | Thái Bạch | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2022 | 106 | Nhâm Dần | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Thái Dương | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 2023 | 105 | Quý Mão | Vân Hán | Diêm Vương | La Hầu | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2024 | 104 | Giáp Thìn | Thái Dương | Địa Võng | Thổ Tú | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2025 | 103 | Ất Tỵ | Thái Bạch | Thiên La | Thái Âm | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 2026 | 102 | Bính Ngọ | Thủy Diệu | Toán Tận | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2027 | 101 | Đinh Mùi | Thổ Tú | Thiên Tinh | Vân Hán | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2028 | 100 | Mậu Thân | La Hầu | Ngũ Mộ | Kế Đô | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2029 | 99 | Kỷ Dậu | Mộc Đức | Tam Kheo | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2030 | 98 | Canh Tuất | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng
Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.
Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.
