Bảng tra cứu Sao Hạn năm 2108 (Mậu Thìn)
Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.
Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Điều hướng nhanh
Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.
Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 2108 (Mậu Thìn)
Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Can Chi | Nam: Sao | Nam: Hạn | Nữ: Sao | Nữ: Hạn | Tam Tai | Thái Tuế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1950 | 159 | Canh Dần | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1951 | 158 | Tân Mão | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1952 | 157 | Nhâm Thìn | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1953 | 156 | Quý Tỵ | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1954 | 155 | Giáp Ngọ | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hán | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1955 | 154 | Ất Mùi | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Kế Đô | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1956 | 153 | Bính Thân | Mộc Đức | Diêm Vương | Thủy Diệu | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1957 | 152 | Đinh Dậu | Thái Âm | Địa Võng | Thái Bạch | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1958 | 151 | Mậu Tuất | Kế Đô | Thiên La | Thái Dương | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1959 | 150 | Kỷ Hợi | Vân Hán | Toán Tận | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1960 | 149 | Canh Tý | Thái Dương | Thiên Tinh | Thổ Tú | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1961 | 148 | Tân Sửu | Thái Bạch | Ngũ Mộ | Thái Âm | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1962 | 147 | Nhâm Dần | Thủy Diệu | Tam Kheo | Mộc Đức | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1963 | 146 | Quý Mão | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Vân Hán | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1964 | 145 | Giáp Thìn | La Hầu | Diêm Vương | Kế Đô | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1965 | 144 | Ất Tỵ | Mộc Đức | Địa Võng | Thủy Diệu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1966 | 143 | Bính Ngọ | Thái Âm | Thiên La | Thái Bạch | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1967 | 142 | Đinh Mùi | Kế Đô | Toán Tận | Thái Dương | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1968 | 141 | Mậu Thân | Vân Hán | Thiên Tinh | La Hầu | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1969 | 140 | Kỷ Dậu | Thái Dương | Ngũ Mộ | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1970 | 139 | Canh Tuất | Thái Bạch | Tam Kheo | Thái Âm | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1971 | 138 | Tân Hợi | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Mộc Đức | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1972 | 137 | Nhâm Tý | Thổ Tú | Diêm Vương | Vân Hán | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1973 | 136 | Quý Sửu | La Hầu | Địa Võng | Kế Đô | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1974 | 135 | Giáp Dần | Mộc Đức | Thiên La | Thủy Diệu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1975 | 134 | Ất Mão | Thái Âm | Toán Tận | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1976 | 133 | Bính Thìn | Kế Đô | Thiên Tinh | Thái Dương | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1977 | 132 | Đinh Tỵ | Vân Hán | Ngũ Mộ | La Hầu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1978 | 131 | Mậu Ngọ | Thái Dương | Tam Kheo | Thổ Tú | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1979 | 130 | Kỷ Mùi | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Thái Âm | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1980 | 129 | Canh Thân | Thủy Diệu | Diêm Vương | Mộc Đức | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1981 | 128 | Tân Dậu | Thổ Tú | Địa Võng | Vân Hán | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1982 | 127 | Nhâm Tuất | La Hầu | Thiên La | Kế Đô | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1983 | 126 | Quý Hợi | Mộc Đức | Toán Tận | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1984 | 125 | Giáp Tý | Thái Âm | Thiên Tinh | Thái Bạch | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1985 | 124 | Ất Sửu | Kế Đô | Ngũ Mộ | Thái Dương | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1986 | 123 | Bính Dần | Vân Hán | Tam Kheo | La Hầu | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1987 | 122 | Đinh Mão | Thái Dương | Huỳnh Tuyển | Thổ Tú | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1988 | 121 | Mậu Thìn | Thái Bạch | Diêm Vương | Thái Âm | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1989 | 120 | Kỷ Tỵ | Thủy Diệu | Địa Võng | Mộc Đức | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1990 | 119 | Canh Ngọ | Thổ Tú | Thiên La | Vân Hán | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1991 | 118 | Tân Mùi | La Hầu | Toán Tận | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1992 | 117 | Nhâm Thân | Mộc Đức | Thiên Tinh | Thủy Diệu | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1993 | 116 | Quý Dậu | Thái Âm | Ngũ Mộ | Thái Bạch | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1994 | 115 | Giáp Tuất | Kế Đô | Tam Kheo | Thái Dương | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1995 | 114 | Ất Hợi | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | La Hầu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1996 | 113 | Bính Tý | Thái Dương | Diêm Vương | Thổ Tú | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1997 | 112 | Đinh Sửu | Thái Bạch | Địa Võng | Thái Âm | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1998 | 111 | Mậu Dần | Thủy Diệu | Thiên La | Mộc Đức | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1999 | 110 | Kỷ Mão | Thổ Tú | Toán Tận | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2000 | 109 | Canh Thìn | La Hầu | Thiên Tinh | Kế Đô | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 2001 | 108 | Tân Tỵ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2002 | 107 | Nhâm Ngọ | Thái Âm | Tam Kheo | Thái Bạch | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2003 | 106 | Quý Mùi | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Thái Dương | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2004 | 105 | Giáp Thân | Vân Hán | Diêm Vương | La Hầu | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2005 | 104 | Ất Dậu | Thái Dương | Địa Võng | Thổ Tú | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2006 | 103 | Bính Tuất | Thái Bạch | Thiên La | Thái Âm | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 2007 | 102 | Đinh Hợi | Thủy Diệu | Toán Tận | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2008 | 101 | Mậu Tý | Thổ Tú | Thiên Tinh | Vân Hán | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2009 | 100 | Kỷ Sửu | La Hầu | Ngũ Mộ | Kế Đô | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 2010 | 99 | Canh Dần | Mộc Đức | Tam Kheo | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2011 | 98 | Tân Mão | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2012 | 97 | Nhâm Thìn | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 2013 | 96 | Quý Tỵ | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2014 | 95 | Giáp Ngọ | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2015 | 94 | Ất Mùi | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2016 | 93 | Bính Thân | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2017 | 92 | Đinh Dậu | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2018 | 91 | Mậu Tuất | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 2019 | 90 | Kỷ Hợi | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2020 | 89 | Canh Tý | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2021 | 88 | Tân Sửu | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 2022 | 87 | Nhâm Dần | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2023 | 86 | Quý Mão | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2024 | 85 | Giáp Thìn | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 2025 | 84 | Ất Tỵ | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2026 | 83 | Bính Ngọ | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2027 | 82 | Đinh Mùi | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2028 | 81 | Mậu Thân | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2029 | 80 | Kỷ Dậu | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2030 | 79 | Canh Tuất | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng
Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.
Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.
