Bảng tra cứu Sao Hạn năm 2090 (Canh Tuất)
Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.
Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Điều hướng nhanh
Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.
Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 2090 (Canh Tuất)
Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Can Chi | Nam: Sao | Nam: Hạn | Nữ: Sao | Nữ: Hạn | Tam Tai | Thái Tuế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1950 | 141 | Canh Dần | Vân Hán | Thiên Tinh | La Hầu | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1951 | 140 | Tân Mão | Thái Dương | Ngũ Mộ | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1952 | 139 | Nhâm Thìn | Thái Bạch | Tam Kheo | Thái Âm | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1953 | 138 | Quý Tỵ | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Mộc Đức | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1954 | 137 | Giáp Ngọ | Thổ Tú | Diêm Vương | Vân Hán | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1955 | 136 | Ất Mùi | La Hầu | Địa Võng | Kế Đô | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1956 | 135 | Bính Thân | Mộc Đức | Thiên La | Thủy Diệu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1957 | 134 | Đinh Dậu | Thái Âm | Toán Tận | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1958 | 133 | Mậu Tuất | Kế Đô | Thiên Tinh | Thái Dương | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1959 | 132 | Kỷ Hợi | Vân Hán | Ngũ Mộ | La Hầu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1960 | 131 | Canh Tý | Thái Dương | Tam Kheo | Thổ Tú | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1961 | 130 | Tân Sửu | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Thái Âm | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hình Thái Tuế |
| 1962 | 129 | Nhâm Dần | Thủy Diệu | Diêm Vương | Mộc Đức | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1963 | 128 | Quý Mão | Thổ Tú | Địa Võng | Vân Hán | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1964 | 127 | Giáp Thìn | La Hầu | Thiên La | Kế Đô | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1965 | 126 | Ất Tỵ | Mộc Đức | Toán Tận | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1966 | 125 | Bính Ngọ | Thái Âm | Thiên Tinh | Thái Bạch | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1967 | 124 | Đinh Mùi | Kế Đô | Ngũ Mộ | Thái Dương | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1968 | 123 | Mậu Thân | Vân Hán | Tam Kheo | La Hầu | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1969 | 122 | Kỷ Dậu | Thái Dương | Huỳnh Tuyển | Thổ Tú | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1970 | 121 | Canh Tuất | Thái Bạch | Diêm Vương | Thái Âm | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1971 | 120 | Tân Hợi | Thủy Diệu | Địa Võng | Mộc Đức | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1972 | 119 | Nhâm Tý | Thổ Tú | Thiên La | Vân Hán | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1973 | 118 | Quý Sửu | La Hầu | Toán Tận | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hình Thái Tuế |
| 1974 | 117 | Giáp Dần | Mộc Đức | Thiên Tinh | Thủy Diệu | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1975 | 116 | Ất Mão | Thái Âm | Ngũ Mộ | Thái Bạch | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1976 | 115 | Bính Thìn | Kế Đô | Tam Kheo | Thái Dương | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1977 | 114 | Đinh Tỵ | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | La Hầu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1978 | 113 | Mậu Ngọ | Thái Dương | Diêm Vương | Thổ Tú | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1979 | 112 | Kỷ Mùi | Thái Bạch | Địa Võng | Thái Âm | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1980 | 111 | Canh Thân | Thủy Diệu | Thiên La | Mộc Đức | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1981 | 110 | Tân Dậu | Thổ Tú | Toán Tận | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1982 | 109 | Nhâm Tuất | La Hầu | Thiên Tinh | Kế Đô | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1983 | 108 | Quý Hợi | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1984 | 107 | Giáp Tý | Thái Âm | Tam Kheo | Thái Bạch | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1985 | 106 | Ất Sửu | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Thái Dương | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hình Thái Tuế |
| 1986 | 105 | Bính Dần | Vân Hán | Diêm Vương | La Hầu | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1987 | 104 | Đinh Mão | Thái Dương | Địa Võng | Thổ Tú | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1988 | 103 | Mậu Thìn | Thái Bạch | Thiên La | Thái Âm | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1989 | 102 | Kỷ Tỵ | Thủy Diệu | Toán Tận | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1990 | 101 | Canh Ngọ | Thổ Tú | Thiên Tinh | Vân Hán | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1991 | 100 | Tân Mùi | La Hầu | Ngũ Mộ | Kế Đô | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1992 | 99 | Nhâm Thân | Mộc Đức | Tam Kheo | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1993 | 98 | Quý Dậu | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1994 | 97 | Giáp Tuất | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1995 | 96 | Ất Hợi | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1996 | 95 | Bính Tý | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1997 | 94 | Đinh Sửu | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hình Thái Tuế |
| 1998 | 93 | Mậu Dần | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1999 | 92 | Kỷ Mão | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2000 | 91 | Canh Thìn | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 2001 | 90 | Tân Tỵ | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2002 | 89 | Nhâm Ngọ | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2003 | 88 | Quý Mùi | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2004 | 87 | Giáp Thân | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2005 | 86 | Ất Dậu | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2006 | 85 | Bính Tuất | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 2007 | 84 | Đinh Hợi | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2008 | 83 | Mậu Tý | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2009 | 82 | Kỷ Sửu | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Hình Thái Tuế |
| 2010 | 81 | Canh Dần | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2011 | 80 | Tân Mão | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2012 | 79 | Nhâm Thìn | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 2013 | 78 | Quý Tỵ | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2014 | 77 | Giáp Ngọ | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2015 | 76 | Ất Mùi | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2016 | 75 | Bính Thân | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2017 | 74 | Đinh Dậu | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2018 | 73 | Mậu Tuất | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 2019 | 72 | Kỷ Hợi | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2020 | 71 | Canh Tý | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2021 | 70 | Tân Sửu | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Hình Thái Tuế |
| 2022 | 69 | Nhâm Dần | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2023 | 68 | Quý Mão | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2024 | 67 | Giáp Thìn | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 2025 | 66 | Ất Tỵ | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2026 | 65 | Bính Ngọ | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2027 | 64 | Đinh Mùi | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 2028 | 63 | Mậu Thân | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2029 | 62 | Kỷ Dậu | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2030 | 61 | Canh Tuất | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng
Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.
Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.
