Bảng tra cứu Sao Hạn năm 2084 (Giáp Thìn)
Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.
Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Điều hướng nhanh
Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.
Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 2084 (Giáp Thìn)
Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Can Chi | Nam: Sao | Nam: Hạn | Nữ: Sao | Nữ: Hạn | Tam Tai | Thái Tuế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1950 | 135 | Canh Dần | Mộc Đức | Thiên La | Thủy Diệu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1951 | 134 | Tân Mão | Thái Âm | Toán Tận | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1952 | 133 | Nhâm Thìn | Kế Đô | Thiên Tinh | Thái Dương | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1953 | 132 | Quý Tỵ | Vân Hán | Ngũ Mộ | La Hầu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1954 | 131 | Giáp Ngọ | Thái Dương | Tam Kheo | Thổ Tú | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1955 | 130 | Ất Mùi | Thái Bạch | Huỳnh Tuyển | Thái Âm | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1956 | 129 | Bính Thân | Thủy Diệu | Diêm Vương | Mộc Đức | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1957 | 128 | Đinh Dậu | Thổ Tú | Địa Võng | Vân Hán | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1958 | 127 | Mậu Tuất | La Hầu | Thiên La | Kế Đô | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1959 | 126 | Kỷ Hợi | Mộc Đức | Toán Tận | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1960 | 125 | Canh Tý | Thái Âm | Thiên Tinh | Thái Bạch | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1961 | 124 | Tân Sửu | Kế Đô | Ngũ Mộ | Thái Dương | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1962 | 123 | Nhâm Dần | Vân Hán | Tam Kheo | La Hầu | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1963 | 122 | Quý Mão | Thái Dương | Huỳnh Tuyển | Thổ Tú | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1964 | 121 | Giáp Thìn | Thái Bạch | Diêm Vương | Thái Âm | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1965 | 120 | Ất Tỵ | Thủy Diệu | Địa Võng | Mộc Đức | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1966 | 119 | Bính Ngọ | Thổ Tú | Thiên La | Vân Hán | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1967 | 118 | Đinh Mùi | La Hầu | Toán Tận | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1968 | 117 | Mậu Thân | Mộc Đức | Thiên Tinh | Thủy Diệu | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1969 | 116 | Kỷ Dậu | Thái Âm | Ngũ Mộ | Thái Bạch | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1970 | 115 | Canh Tuất | Kế Đô | Tam Kheo | Thái Dương | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1971 | 114 | Tân Hợi | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | La Hầu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1972 | 113 | Nhâm Tý | Thái Dương | Diêm Vương | Thổ Tú | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1973 | 112 | Quý Sửu | Thái Bạch | Địa Võng | Thái Âm | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1974 | 111 | Giáp Dần | Thủy Diệu | Thiên La | Mộc Đức | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1975 | 110 | Ất Mão | Thổ Tú | Toán Tận | Vân Hán | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1976 | 109 | Bính Thìn | La Hầu | Thiên Tinh | Kế Đô | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1977 | 108 | Đinh Tỵ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1978 | 107 | Mậu Ngọ | Thái Âm | Tam Kheo | Thái Bạch | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1979 | 106 | Kỷ Mùi | Kế Đô | Huỳnh Tuyển | Thái Dương | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1980 | 105 | Canh Thân | Vân Hán | Diêm Vương | La Hầu | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1981 | 104 | Tân Dậu | Thái Dương | Địa Võng | Thổ Tú | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1982 | 103 | Nhâm Tuất | Thái Bạch | Thiên La | Thái Âm | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1983 | 102 | Quý Hợi | Thủy Diệu | Toán Tận | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1984 | 101 | Giáp Tý | Thổ Tú | Thiên Tinh | Vân Hán | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1985 | 100 | Ất Sửu | La Hầu | Ngũ Mộ | Kế Đô | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1986 | 99 | Bính Dần | Mộc Đức | Tam Kheo | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1987 | 98 | Đinh Mão | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1988 | 97 | Mậu Thìn | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1989 | 96 | Kỷ Tỵ | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1990 | 95 | Canh Ngọ | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1991 | 94 | Tân Mùi | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1992 | 93 | Nhâm Thân | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1993 | 92 | Quý Dậu | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1994 | 91 | Giáp Tuất | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1995 | 90 | Ất Hợi | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1996 | 89 | Bính Tý | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Thái Bạch | Toán Tận | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1997 | 88 | Đinh Sửu | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1998 | 87 | Mậu Dần | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1999 | 86 | Kỷ Mão | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2000 | 85 | Canh Thìn | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 2001 | 84 | Tân Tỵ | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2002 | 83 | Nhâm Ngọ | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2003 | 82 | Quý Mùi | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2004 | 81 | Giáp Thân | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2005 | 80 | Ất Dậu | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2006 | 79 | Bính Tuất | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 2007 | 78 | Đinh Hợi | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2008 | 77 | Mậu Tý | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2009 | 76 | Kỷ Sửu | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 2010 | 75 | Canh Dần | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2011 | 74 | Tân Mão | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2012 | 73 | Nhâm Thìn | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 2013 | 72 | Quý Tỵ | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2014 | 71 | Giáp Ngọ | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2015 | 70 | Ất Mùi | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2016 | 69 | Bính Thân | Vân Hán | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2017 | 68 | Đinh Dậu | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2018 | 67 | Mậu Tuất | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 2019 | 66 | Kỷ Hợi | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2020 | 65 | Canh Tý | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2021 | 64 | Tân Sửu | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 2022 | 63 | Nhâm Dần | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2023 | 62 | Quý Mão | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 2024 | 61 | Giáp Thìn | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 2025 | 60 | Ất Tỵ | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2026 | 59 | Bính Ngọ | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2027 | 58 | Đinh Mùi | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2028 | 57 | Mậu Thân | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2029 | 56 | Kỷ Dậu | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 2030 | 55 | Canh Tuất | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng
Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.
Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.
