Bảng tra cứu Sao Hạn năm 2015 (Ất Mùi)

Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.

Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Dữ liệu hiển thị theo quan niệm dân gian (tham khảo). Bạn có thể chỉnh nội dung Sao/Hạn trong CPT “Thiên Thư – Sao” và “Thiên Thư – Hạn”.

Điều hướng nhanh

Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.

Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.

Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 2015 (Ất Mùi)

Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.

Năm sinh Tuổi mụ Can Chi Nam: Sao Nam: Hạn Nữ: Sao Nữ: Hạn Tam Tai Thái Tuế
1950 66 Canh Dần Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1951 65 Tân Mão Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1952 64 Nhâm Thìn La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1953 63 Quý Tỵ Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1954 62 Giáp Ngọ Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1955 61 Ất Mùi Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1956 60 Bính Thân Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1957 59 Đinh Dậu Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1958 58 Mậu Tuất Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1959 57 Kỷ Hợi Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1960 56 Canh Tý Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1961 55 Tân Sửu La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1962 54 Nhâm Dần Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1963 53 Quý Mão Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1964 52 Giáp Thìn Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1965 51 Ất Tỵ Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1966 50 Bính Ngọ Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1967 49 Đinh Mùi Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyển Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1968 48 Mậu Thân Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1969 47 Kỷ Dậu Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1970 46 Canh Tuất La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1971 45 Tân Hợi Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1972 44 Nhâm Tý Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1973 43 Quý Sửu Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1974 42 Giáp Dần Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1975 41 Ất Mão Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1976 40 Bính Thìn Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1977 39 Đinh Tỵ Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1978 38 Mậu Ngọ Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1979 37 Kỷ Mùi La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1980 36 Canh Thân Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1981 35 Tân Dậu Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1982 34 Nhâm Tuất Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1983 33 Quý Hợi Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1984 32 Giáp Tý Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1985 31 Ất Sửu Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1986 30 Bính Dần Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1987 29 Đinh Mão Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1988 28 Mậu Thìn La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1989 27 Kỷ Tỵ Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1990 26 Canh Ngọ Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1991 25 Tân Mùi Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1992 24 Nhâm Thân Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1993 23 Quý Dậu Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1994 22 Giáp Tuất Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1995 21 Ất Hợi Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1996 20 Bính Tý Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1997 19 Đinh Sửu La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1998 18 Mậu Dần Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1999 17 Kỷ Mão Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2000 16 Canh Thìn Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2001 15 Tân Tỵ Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2002 14 Nhâm Ngọ Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2003 13 Quý Mùi Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
2004 12 Giáp Thân Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2005 11 Ất Dậu Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2006 10 Bính Tuất La Hầu Huỳnh Tuyển Kế Đô Toán Tận Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2007 9 Đinh Hợi Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2008 8 Mậu Tý Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
2009 7 Kỷ Sửu Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2010 6 Canh Dần Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2011 5 Tân Mão Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2012 4 Nhâm Thìn Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2013 3 Quý Tỵ Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2014 2 Giáp Ngọ Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2015 1 Ất Mùi La Hầu Huỳnh Tuyển Kế Đô Toán Tận Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
2016 0 Bính Thân Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2017 -1 Đinh Dậu Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2018 -2 Mậu Tuất Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2019 -3 Kỷ Hợi Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2020 -4 Canh Tý Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
2021 -5 Tân Sửu Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2022 -6 Nhâm Dần Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2023 -7 Quý Mão Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2024 -8 Giáp Thìn Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2025 -9 Ất Tỵ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2026 -10 Bính Ngọ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2027 -11 Đinh Mùi Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
2028 -12 Mậu Thân Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2029 -13 Kỷ Dậu Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2030 -14 Canh Tuất Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế • Hình Thái Tuế
Gợi ý SEO: chia bảng theo thập kỷ (1950–1959, 1960–1969…) để load nhanh và tăng internal link. Bản 1.2.0 có block “Theo thập kỷ” ở landing.

Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng

Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.

Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.