Bảng tra cứu Sao Hạn năm 2012 (Nhâm Thìn)

Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.

Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Dữ liệu hiển thị theo quan niệm dân gian (tham khảo). Bạn có thể chỉnh nội dung Sao/Hạn trong CPT “Thiên Thư – Sao” và “Thiên Thư – Hạn”.

Điều hướng nhanh

Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.

Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.

Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 2012 (Nhâm Thìn)

Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.

Năm sinh Tuổi mụ Can Chi Nam: Sao Nam: Hạn Nữ: Sao Nữ: Hạn Tam Tai Thái Tuế
1950 63 Canh Dần Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1951 62 Tân Mão Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1952 61 Nhâm Thìn Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình
1953 60 Quý Tỵ Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1954 59 Giáp Ngọ Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1955 58 Ất Mùi Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1956 57 Bính Thân Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1957 56 Đinh Dậu Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1958 55 Mậu Tuất La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế
1959 54 Kỷ Hợi Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1960 53 Canh Tý Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1961 52 Tân Sửu Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1962 51 Nhâm Dần Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1963 50 Quý Mão Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1964 49 Giáp Thìn Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyển Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình
1965 48 Ất Tỵ Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1966 47 Bính Ngọ Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1967 46 Đinh Mùi La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1968 45 Mậu Thân Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1969 44 Kỷ Dậu Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1970 43 Canh Tuất Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế
1971 42 Tân Hợi Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1972 41 Nhâm Tý Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1973 40 Quý Sửu Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1974 39 Giáp Dần Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1975 38 Ất Mão Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1976 37 Bính Thìn La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình
1977 36 Đinh Tỵ Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1978 35 Mậu Ngọ Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1979 34 Kỷ Mùi Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1980 33 Canh Thân Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1981 32 Tân Dậu Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1982 31 Nhâm Tuất Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế
1983 30 Quý Hợi Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1984 29 Giáp Tý Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1985 28 Ất Sửu La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1986 27 Bính Dần Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1987 26 Đinh Mão Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1988 25 Mậu Thìn Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình
1989 24 Kỷ Tỵ Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1990 23 Canh Ngọ Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1991 22 Tân Mùi Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1992 21 Nhâm Thân Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1993 20 Quý Dậu Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1994 19 Giáp Tuất La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế
1995 18 Ất Hợi Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1996 17 Bính Tý Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1997 16 Đinh Sửu Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1998 15 Mậu Dần Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1999 14 Kỷ Mão Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
2000 13 Canh Thìn Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình
2001 12 Tân Tỵ Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2002 11 Nhâm Ngọ Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2003 10 Quý Mùi La Hầu Huỳnh Tuyển Kế Đô Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2004 9 Giáp Thân Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2005 8 Ất Dậu Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2006 7 Bính Tuất Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế
2007 6 Đinh Hợi Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2008 5 Mậu Tý Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2009 4 Kỷ Sửu Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
2010 3 Canh Dần Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2011 2 Tân Mão Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
2012 1 Nhâm Thìn La Hầu Huỳnh Tuyển Kế Đô Toán Tận Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình
2013 0 Quý Tỵ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2014 -1 Giáp Ngọ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2015 -2 Ất Mùi Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2016 -3 Bính Thân Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2017 -4 Đinh Dậu Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2018 -5 Mậu Tuất Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế
2019 -6 Kỷ Hợi Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2020 -7 Canh Tý Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2021 -8 Tân Sửu Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
2022 -9 Nhâm Dần Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2023 -10 Quý Mão Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
2024 -11 Giáp Thìn Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình
2025 -12 Ất Tỵ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2026 -13 Bính Ngọ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2027 -14 Đinh Mùi Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2028 -15 Mậu Thân Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2029 -16 Kỷ Dậu Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2030 -17 Canh Tuất Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế
Gợi ý SEO: chia bảng theo thập kỷ (1950–1959, 1960–1969…) để load nhanh và tăng internal link. Bản 1.2.0 có block “Theo thập kỷ” ở landing.

Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng

Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.

Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.