Bảng tra cứu Sao Hạn năm 2010 (Canh Dần)

Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.

Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Dữ liệu hiển thị theo quan niệm dân gian (tham khảo). Bạn có thể chỉnh nội dung Sao/Hạn trong CPT “Thiên Thư – Sao” và “Thiên Thư – Hạn”.

Điều hướng nhanh

Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.

Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.

Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 2010 (Canh Dần)

Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.

Năm sinh Tuổi mụ Can Chi Nam: Sao Nam: Hạn Nữ: Sao Nữ: Hạn Tam Tai Thái Tuế
1950 61 Canh Dần Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1951 60 Tân Mão Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1952 59 Nhâm Thìn Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1953 58 Quý Tỵ Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1954 57 Giáp Ngọ Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1955 56 Ất Mùi Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1956 55 Bính Thân La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1957 54 Đinh Dậu Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1958 53 Mậu Tuất Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1959 52 Kỷ Hợi Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1960 51 Canh Tý Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1961 50 Tân Sửu Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1962 49 Nhâm Dần Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1963 48 Quý Mão Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1964 47 Giáp Thìn Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1965 46 Ất Tỵ La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1966 45 Bính Ngọ Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1967 44 Đinh Mùi Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1968 43 Mậu Thân Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1969 42 Kỷ Dậu Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1970 41 Canh Tuất Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1971 40 Tân Hợi Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1972 39 Nhâm Tý Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1973 38 Quý Sửu Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1974 37 Giáp Dần La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1975 36 Ất Mão Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1976 35 Bính Thìn Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1977 34 Đinh Tỵ Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1978 33 Mậu Ngọ Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1979 32 Kỷ Mùi Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1980 31 Canh Thân Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1981 30 Tân Dậu Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1982 29 Nhâm Tuất Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1983 28 Quý Hợi La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1984 27 Giáp Tý Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1985 26 Ất Sửu Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1986 25 Bính Dần Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1987 24 Đinh Mão Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1988 23 Mậu Thìn Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1989 22 Kỷ Tỵ Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1990 21 Canh Ngọ Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1991 20 Tân Mùi Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1992 19 Nhâm Thân La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1993 18 Quý Dậu Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1994 17 Giáp Tuất Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1995 16 Ất Hợi Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1996 15 Bính Tý Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1997 14 Đinh Sửu Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1998 13 Mậu Dần Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1999 12 Kỷ Mão Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2000 11 Canh Thìn Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2001 10 Tân Tỵ La Hầu Huỳnh Tuyển Kế Đô Toán Tận Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2002 9 Nhâm Ngọ Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2003 8 Quý Mùi Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2004 7 Giáp Thân Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2005 6 Ất Dậu Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2006 5 Bính Tuất Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2007 4 Đinh Hợi Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
2008 3 Mậu Tý Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2009 2 Kỷ Sửu Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2010 1 Canh Dần La Hầu Huỳnh Tuyển Kế Đô Toán Tận Không phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
2011 0 Tân Mão Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2012 -1 Nhâm Thìn Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2013 -2 Quý Tỵ Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2014 -3 Giáp Ngọ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2015 -4 Ất Mùi Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2016 -5 Bính Thân Phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2017 -6 Đinh Dậu Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2018 -7 Mậu Tuất Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2019 -8 Kỷ Hợi Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
2020 -9 Canh Tý Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2021 -10 Tân Sửu Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2022 -11 Nhâm Dần Không phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
2023 -12 Quý Mão Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2024 -13 Giáp Thìn Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2025 -14 Ất Tỵ Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2026 -15 Bính Ngọ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2027 -16 Đinh Mùi Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2028 -17 Mậu Thân Phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2029 -18 Kỷ Dậu Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2030 -19 Canh Tuất Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
Gợi ý SEO: chia bảng theo thập kỷ (1950–1959, 1960–1969…) để load nhanh và tăng internal link. Bản 1.2.0 có block “Theo thập kỷ” ở landing.

Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng

Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.

Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.