Bảng tra cứu Sao Hạn năm 1997 (Đinh Sửu)

Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.

Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Dữ liệu hiển thị theo quan niệm dân gian (tham khảo). Bạn có thể chỉnh nội dung Sao/Hạn trong CPT “Thiên Thư – Sao” và “Thiên Thư – Hạn”.

Điều hướng nhanh

Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.

Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.

Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 1997 (Đinh Sửu)

Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.

Năm sinh Tuổi mụ Can Chi Nam: Sao Nam: Hạn Nữ: Sao Nữ: Hạn Tam Tai Thái Tuế
1950 48 Canh Dần Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1951 47 Tân Mão Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1952 46 Nhâm Thìn La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1953 45 Quý Tỵ Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1954 44 Giáp Ngọ Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1955 43 Ất Mùi Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1956 42 Bính Thân Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1957 41 Đinh Dậu Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1958 40 Mậu Tuất Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Hình Thái Tuế
1959 39 Kỷ Hợi Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1960 38 Canh Tý Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1961 37 Tân Sửu La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1962 36 Nhâm Dần Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1963 35 Quý Mão Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1964 34 Giáp Thìn Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1965 33 Ất Tỵ Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1966 32 Bính Ngọ Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1967 31 Đinh Mùi Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1968 30 Mậu Thân Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1969 29 Kỷ Dậu Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hán Ngũ Mộ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1970 28 Canh Tuất La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Hình Thái Tuế
1971 27 Tân Hợi Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1972 26 Nhâm Tý Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1973 25 Quý Sửu Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1974 24 Giáp Dần Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1975 23 Ất Mão Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1976 22 Bính Thìn Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1977 21 Đinh Tỵ Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1978 20 Mậu Ngọ Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1979 19 Kỷ Mùi La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1980 18 Canh Thân Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1981 17 Tân Dậu Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1982 16 Nhâm Tuất Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Hình Thái Tuế
1983 15 Quý Hợi Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1984 14 Giáp Tý Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1985 13 Ất Sửu Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1986 12 Bính Dần Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1987 11 Đinh Mão Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1988 10 Mậu Thìn La Hầu Huỳnh Tuyển Kế Đô Toán Tận Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
1989 9 Kỷ Tỵ Mộc Đức Huỳnh Tuyển Thủy Diệu Toán Tận Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1990 8 Canh Ngọ Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
1991 7 Tân Mùi Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
1992 6 Nhâm Thân Vân Hán Thiên La La Hầu Diêm Vương Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1993 5 Quý Dậu Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyển Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1994 4 Giáp Tuất Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo Không phạm Tam Tai Hình Thái Tuế
1995 3 Ất Hợi Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1996 2 Bính Tý Thổ Tú Tam Kheo Vân Hán Thiên Tinh Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1997 1 Đinh Sửu La Hầu Huỳnh Tuyển Kế Đô Toán Tận Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
1998 0 Mậu Dần Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
1999 -1 Kỷ Mão Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2000 -2 Canh Thìn Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
2001 -3 Tân Tỵ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2002 -4 Nhâm Ngọ Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
2003 -5 Quý Mùi Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2004 -6 Giáp Thân Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2005 -7 Ất Dậu Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2006 -8 Bính Tuất Không phạm Tam Tai Hình Thái Tuế
2007 -9 Đinh Hợi Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2008 -10 Mậu Tý Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2009 -11 Kỷ Sửu Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
2010 -12 Canh Dần Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2011 -13 Tân Mão Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2012 -14 Nhâm Thìn Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
2013 -15 Quý Tỵ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2014 -16 Giáp Ngọ Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
2015 -17 Ất Mùi Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2016 -18 Bính Thân Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2017 -19 Đinh Dậu Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2018 -20 Mậu Tuất Không phạm Tam Tai Hình Thái Tuế
2019 -21 Kỷ Hợi Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2020 -22 Canh Tý Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2021 -23 Tân Sửu Phạm Tam Tai Trực (Phạm) Thái Tuế
2022 -24 Nhâm Dần Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2023 -25 Quý Mão Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2024 -26 Giáp Thìn Không phạm Tam Tai Phá Thái Tuế
2025 -27 Ất Tỵ Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2026 -28 Bính Ngọ Không phạm Tam Tai Hại Thái Tuế
2027 -29 Đinh Mùi Không phạm Tam Tai Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế
2028 -30 Mậu Thân Không phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2029 -31 Kỷ Dậu Phạm Tam Tai Không phạm Thái Tuế (cơ bản)
2030 -32 Canh Tuất Không phạm Tam Tai Hình Thái Tuế
Gợi ý SEO: chia bảng theo thập kỷ (1950–1959, 1960–1969…) để load nhanh và tăng internal link. Bản 1.2.0 có block “Theo thập kỷ” ở landing.

Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng

Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.

Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.