Bảng tra cứu Sao Hạn năm 1981 (Tân Dậu)
Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.
Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Điều hướng nhanh
Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.
Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 1981 (Tân Dậu)
Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Can Chi | Nam: Sao | Nam: Hạn | Nữ: Sao | Nữ: Hạn | Tam Tai | Thái Tuế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1950 | 32 | Canh Dần | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1951 | 31 | Tân Mão | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1952 | 30 | Nhâm Thìn | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1953 | 29 | Quý Tỵ | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hán | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1954 | 28 | Giáp Ngọ | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1955 | 27 | Ất Mùi | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1956 | 26 | Bính Thân | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1957 | 25 | Đinh Dậu | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1958 | 24 | Mậu Tuất | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1959 | 23 | Kỷ Hợi | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1960 | 22 | Canh Tý | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1961 | 21 | Tân Sửu | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1962 | 20 | Nhâm Dần | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hán | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1963 | 19 | Quý Mão | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1964 | 18 | Giáp Thìn | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1965 | 17 | Ất Tỵ | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1966 | 16 | Bính Ngọ | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1967 | 15 | Đinh Mùi | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1968 | 14 | Mậu Thân | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1969 | 13 | Kỷ Dậu | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1970 | 12 | Canh Tuất | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
| 1971 | 11 | Tân Hợi | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hán | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1972 | 10 | Nhâm Tý | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Kế Đô | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1973 | 9 | Quý Sửu | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1974 | 8 | Giáp Dần | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1975 | 7 | Ất Mão | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế |
| 1976 | 6 | Bính Thìn | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1977 | 5 | Đinh Tỵ | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1978 | 4 | Mậu Ngọ | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1979 | 3 | Kỷ Mùi | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1980 | 2 | Canh Thân | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hán | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1981 | 1 | Tân Dậu | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Kế Đô | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình |
| 1982 | 0 | Nhâm Tuất | Phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế | ||||
| 1983 | -1 | Quý Hợi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1984 | -2 | Giáp Tý | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế | ||||
| 1985 | -3 | Ất Sửu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1986 | -4 | Bính Dần | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1987 | -5 | Đinh Mão | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế | ||||
| 1988 | -6 | Mậu Thìn | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1989 | -7 | Kỷ Tỵ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1990 | -8 | Canh Ngọ | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1991 | -9 | Tân Mùi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1992 | -10 | Nhâm Thân | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1993 | -11 | Quý Dậu | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình | ||||
| 1994 | -12 | Giáp Tuất | Phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế | ||||
| 1995 | -13 | Ất Hợi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1996 | -14 | Bính Tý | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế | ||||
| 1997 | -15 | Đinh Sửu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1998 | -16 | Mậu Dần | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1999 | -17 | Kỷ Mão | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế | ||||
| 2000 | -18 | Canh Thìn | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2001 | -19 | Tân Tỵ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2002 | -20 | Nhâm Ngọ | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2003 | -21 | Quý Mùi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2004 | -22 | Giáp Thân | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2005 | -23 | Ất Dậu | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình | ||||
| 2006 | -24 | Bính Tuất | Phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế | ||||
| 2007 | -25 | Đinh Hợi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2008 | -26 | Mậu Tý | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế | ||||
| 2009 | -27 | Kỷ Sửu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2010 | -28 | Canh Dần | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2011 | -29 | Tân Mão | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế | ||||
| 2012 | -30 | Nhâm Thìn | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2013 | -31 | Quý Tỵ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2014 | -32 | Giáp Ngọ | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2015 | -33 | Ất Mùi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2016 | -34 | Bính Thân | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2017 | -35 | Đinh Dậu | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình | ||||
| 2018 | -36 | Mậu Tuất | Phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế | ||||
| 2019 | -37 | Kỷ Hợi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2020 | -38 | Canh Tý | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế | ||||
| 2021 | -39 | Tân Sửu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2022 | -40 | Nhâm Dần | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2023 | -41 | Quý Mão | Không phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế | ||||
| 2024 | -42 | Giáp Thìn | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2025 | -43 | Ất Tỵ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2026 | -44 | Bính Ngọ | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2027 | -45 | Đinh Mùi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2028 | -46 | Mậu Thân | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2029 | -47 | Kỷ Dậu | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế • Tự Hình | ||||
| 2030 | -48 | Canh Tuất | Phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế |
Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng
Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.
Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.
