Bảng tra cứu Sao Hạn năm 1974 (Giáp Dần)
Tra cứu nhanh theo năm sinh + giới tính. Kèm bảng tổng hợp bên dưới để bạn copy/đối chiếu và làm SEO pillar.
Nhập thông tin và bấm Tra cứu để xem kết quả.
Điều hướng nhanh
Tăng trải nghiệm đọc + SEO internal link: qua năm trước/năm sau, và theo thập kỷ năm sinh.
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Nếu bạn cần tra cứu theo năm sinh + giới tính, có thể dùng hộp tra cứu trên trang hub.
Theo thập kỷ: bấm để lọc bảng theo cụm năm sinh (VD 1990–1999) — load nhẹ và dễ chia sẻ.
Bảng tra cứu sao hạn theo năm sinh 1974 (Giáp Dần)
Bảng tổng hợp nhanh (tuổi mụ) cho một năm cụ thể.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Can Chi | Nam: Sao | Nam: Hạn | Nữ: Sao | Nữ: Hạn | Tam Tai | Thái Tuế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1950 | 25 | Canh Dần | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1951 | 24 | Tân Mão | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1952 | 23 | Nhâm Thìn | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1953 | 22 | Quý Tỵ | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1954 | 21 | Giáp Ngọ | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1955 | 20 | Ất Mùi | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hán | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1956 | 19 | Bính Thân | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1957 | 18 | Đinh Dậu | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1958 | 17 | Mậu Tuất | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1959 | 16 | Kỷ Hợi | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1960 | 15 | Canh Tý | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1961 | 14 | Tân Sửu | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1962 | 13 | Nhâm Dần | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1963 | 12 | Quý Mão | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1964 | 11 | Giáp Thìn | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hán | Thiên Tinh | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1965 | 10 | Ất Tỵ | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Kế Đô | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1966 | 9 | Bính Ngọ | Mộc Đức | Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1967 | 8 | Đinh Mùi | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1968 | 7 | Mậu Thân | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế |
| 1969 | 6 | Kỷ Dậu | Vân Hán | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1970 | 5 | Canh Tuất | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyển | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1971 | 4 | Tân Hợi | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế |
| 1972 | 3 | Nhâm Tý | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1973 | 2 | Quý Sửu | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hán | Thiên Tinh | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
| 1974 | 1 | Giáp Dần | La Hầu | Huỳnh Tuyển | Kế Đô | Toán Tận | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế |
| 1975 | 0 | Ất Mão | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1976 | -1 | Bính Thìn | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1977 | -2 | Đinh Tỵ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế | ||||
| 1978 | -3 | Mậu Ngọ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1979 | -4 | Kỷ Mùi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1980 | -5 | Canh Thân | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế | ||||
| 1981 | -6 | Tân Dậu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1982 | -7 | Nhâm Tuất | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1983 | -8 | Quý Hợi | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế | ||||
| 1984 | -9 | Giáp Tý | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1985 | -10 | Ất Sửu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1986 | -11 | Bính Dần | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế | ||||
| 1987 | -12 | Đinh Mão | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1988 | -13 | Mậu Thìn | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1989 | -14 | Kỷ Tỵ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế | ||||
| 1990 | -15 | Canh Ngọ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1991 | -16 | Tân Mùi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1992 | -17 | Nhâm Thân | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế | ||||
| 1993 | -18 | Quý Dậu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1994 | -19 | Giáp Tuất | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1995 | -20 | Ất Hợi | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế | ||||
| 1996 | -21 | Bính Tý | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1997 | -22 | Đinh Sửu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 1998 | -23 | Mậu Dần | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế | ||||
| 1999 | -24 | Kỷ Mão | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2000 | -25 | Canh Thìn | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2001 | -26 | Tân Tỵ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế | ||||
| 2002 | -27 | Nhâm Ngọ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2003 | -28 | Quý Mùi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2004 | -29 | Giáp Thân | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế | ||||
| 2005 | -30 | Ất Dậu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2006 | -31 | Bính Tuất | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2007 | -32 | Đinh Hợi | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế | ||||
| 2008 | -33 | Mậu Tý | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2009 | -34 | Kỷ Sửu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2010 | -35 | Canh Dần | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế | ||||
| 2011 | -36 | Tân Mão | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2012 | -37 | Nhâm Thìn | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2013 | -38 | Quý Tỵ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế | ||||
| 2014 | -39 | Giáp Ngọ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2015 | -40 | Ất Mùi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2016 | -41 | Bính Thân | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế | ||||
| 2017 | -42 | Đinh Dậu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2018 | -43 | Mậu Tuất | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2019 | -44 | Kỷ Hợi | Không phạm Tam Tai | Phá Thái Tuế | ||||
| 2020 | -45 | Canh Tý | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2021 | -46 | Tân Sửu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2022 | -47 | Nhâm Dần | Không phạm Tam Tai | Trực (Phạm) Thái Tuế | ||||
| 2023 | -48 | Quý Mão | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2024 | -49 | Giáp Thìn | Phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2025 | -50 | Ất Tỵ | Không phạm Tam Tai | Hại Thái Tuế • Hình Thái Tuế | ||||
| 2026 | -51 | Bính Ngọ | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2027 | -52 | Đinh Mùi | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2028 | -53 | Mậu Thân | Phạm Tam Tai | Xung Thái Tuế • Hình Thái Tuế | ||||
| 2029 | -54 | Kỷ Dậu | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) | ||||
| 2030 | -55 | Canh Tuất | Không phạm Tam Tai | Không phạm Thái Tuế (cơ bản) |
Gợi ý kiểm chứng & dùng đúng
Bảng Sao/Hạn mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian. Để dùng “có ích” cho đời sống, hãy xem như công cụ lập kế hoạch và quản trị rủi ro.
Gợi ý: Ưu tiên xem bảng như một checklist “phòng rủi ro” (tài chính, sức khỏe, đi lại), và kiểm chứng thêm bằng nguồn tin đáng tin cậy/ý kiến người có kinh nghiệm.
