Ngũ hành: Thổ
Lọc nội dung theo taxonomy để tạo hub và internal link. Bạn có thể viết thêm mô tả taxonomy để làm SEO.
Cửu Tinh Ngũ Hoàng (Sao 5) — Hành Thổ
Sao 5 (Ngũ Hoàng) thuộc Thổ: biến động, rủi ro; thường ưu tiên hóa giải mạnh. Gợi ý ứng dụng: ưu tiên “tĩnh” – ít động, dùng kim loại (Kim tiết Thổ).
Cửu Tinh Bát Bạch (Sao 8) — Hành Thổ
Sao 8 (Bát Bạch) thuộc Thổ: ổn định, tích lũy; thường hợp làm “gốc” cho gia đạo – tài sản. Gợi ý ứng dụng: nhấn vàng/nâu, tăng sự ấm áp.
Cửu Tinh Nhị Hắc (Sao 2) — Hành Thổ
Sao 2 (Nhị Hắc) thuộc Thổ: khuynh hướng trì trệ/khó chịu; thường ưu tiên hóa giải. Gợi ý ứng dụng: giữ khu vực sạch – thoáng, dùng kim loại để tiết Thổ.
Hoa Giáp Canh Tý — Bích Thượng Thổ (Hành Thổ)
Hoa giáp Canh Tý thuộc nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Gợi ý màu hợp mệnh (tham khảo): Vàng, Nâu, Đỏ, Hồng.
Hoa Giáp Tân Sửu — Bích Thượng Thổ (Hành Thổ)
Hoa giáp Tân Sửu thuộc nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Gợi ý màu hợp mệnh (tham khảo): Vàng, Nâu, Đỏ, Hồng.
Hoa Giáp Mậu Thân — Đại Trạch Thổ (Hành Thổ)
Hoa giáp Mậu Thân thuộc nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Gợi ý màu hợp mệnh (tham khảo): Vàng, Nâu, Đỏ, Hồng.
Hoa Giáp Kỷ Dậu — Đại Trạch Thổ (Hành Thổ)
Hoa giáp Kỷ Dậu thuộc nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Gợi ý màu hợp mệnh (tham khảo): Vàng, Nâu, Đỏ, Hồng.
Hoa Giáp Bính Thìn — Sa Trung Thổ (Hành Thổ)
Hoa giáp Bính Thìn thuộc nạp âm Sa Trung Thổ (hành Thổ). Gợi ý màu hợp mệnh (tham khảo): Vàng, Nâu, Đỏ, Hồng.
Hoa Giáp Đinh Tỵ — Sa Trung Thổ (Hành Thổ)
Hoa giáp Đinh Tỵ thuộc nạp âm Sa Trung Thổ (hành Thổ). Gợi ý màu hợp mệnh (tham khảo): Vàng, Nâu, Đỏ, Hồng.
Hoa Giáp Tân Mùi — Lộ Bàng Thổ (Hành Thổ)
Hoa giáp Tân Mùi thuộc nạp âm Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Gợi ý màu hợp mệnh (tham khảo): Vàng, Nâu, Đỏ, Hồng.
