Công cụ • Chọn giờ tốt

Chọn Giờ Tốt theo ngày

Chọn ngày và mục đích để nhận danh sách giờ phù hợp kèm lý do. Trang hiển thị thêm: tổng quan điểm ngày, ngưỡng đánh giá, và dữ liệu đã nhập.

Ngày
2026-04-15
Mục đích
Khai trương
Tra cứu nhanh
Chọn ngày tốt
Kết quả mang tính tham khảo. Nên đối chiếu thêm “Xem ngày” và hoàn cảnh thực tế.
Tổng quan ngày
Kỷ Mùi
Can Chi Ngày Kỷ Mùi • Tháng Tân Mão • Năm Bính Ngọ
Điểm ngày 35% • Trung bình
Ngày Hắc đạo
Ngưỡng đánh giá
Tham khảo
Rất tốt≥ 80%
Tốt≥ 65%
Khá≥ 50%
Cân nhắc≥ 35%
Nên tránh≥ 0%
Ngưỡng dùng cho pick-date/pick-hour (tham khảo).
Dữ liệu đã nhập
Chưa xét tương hợp
Ngày 2026-04-15
Mục đích Khai trương
Giới hạn 6 giờ
Bạn chưa nhập tuổi/giờ sinh → kết quả hiện tại dựa trên lịch & mục đích, chưa cộng tương hợp.

Giờ gợi ý

Kỷ Mùi Tháng Tân Mão Năm Bính Ngọ
Tổng giờ trả về
6
Khá: 4 Cân nhắc: 0 Tốt+: 2
Thân 15:00-17:00
Hoàng đạo
Tốt
4
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Đại An (1)
  • Khai trương: ưu tiên lục diệu tốt (+1)
Dần 03:00-05:00
Hoàng đạo
Tốt
4
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Đại An (1)
  • Khai trương: ưu tiên lục diệu tốt (+1)
23:00-01:00
Hoàng đạo
Khá
3
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Tiểu Cát (1)
Mão 05:00-07:00
Hoàng đạo
Khá
3
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Lưu Niên
  • Giờ ↔ Chi ngày(Mùi): Tam hợp (1)
Ngọ 11:00-13:00
Hoàng đạo
Khá
3
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Tiểu Cát (1)
Tuất 19:00-21:00
Hoàng đạo
Khá
3
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Tốc Hỷ (1)
  • Khai trương: ưu tiên lục diệu tốt (+1)
  • Giờ ↔ Chi ngày(Mùi): Lục phá (-1)