Công cụ • Chọn giờ tốt

Chọn Giờ Tốt theo ngày

Chọn ngày và mục đích để nhận danh sách giờ phù hợp kèm lý do. Trang hiển thị thêm: tổng quan điểm ngày, ngưỡng đánh giá, và dữ liệu đã nhập.

Ngày
2026-04-13
Mục đích
Khai trương
Tra cứu nhanh
Chọn ngày tốt
Kết quả mang tính tham khảo. Nên đối chiếu thêm “Xem ngày” và hoàn cảnh thực tế.
Tổng quan ngày
Đinh Tỵ
Can Chi Ngày Đinh Tỵ • Tháng Tân Mão • Năm Bính Ngọ
Điểm ngày 35% • Trung bình
Ngày Hắc đạo
Ngưỡng đánh giá
Tham khảo
Rất tốt≥ 80%
Tốt≥ 65%
Khá≥ 50%
Cân nhắc≥ 35%
Nên tránh≥ 0%
Ngưỡng dùng cho pick-date/pick-hour (tham khảo).
Dữ liệu đã nhập
Chưa xét tương hợp
Ngày 2026-04-13
Mục đích Khai trương
Giới hạn 6 giờ
Bạn chưa nhập tuổi/giờ sinh → kết quả hiện tại dựa trên lịch & mục đích, chưa cộng tương hợp.

Giờ gợi ý

Đinh Tỵ Tháng Tân Mão Năm Bính Ngọ
Tổng giờ trả về
6
Khá: 5 Cân nhắc: 0 Tốt+: 1
Thìn 07:00-09:00
Hoàng đạo
Tốt
4
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Đại An (1)
  • Khai trương: ưu tiên lục diệu tốt (+1)
Tỵ 09:00-11:00
Hoàng đạo
Khá
3
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Lưu Niên
  • Giờ ↔ Chi ngày(Tỵ): Trùng chi (1)
Thân 15:00-17:00
Hoàng đạo
Khá
3
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Tiểu Cát (1)
Dần 03:00-05:00
Hoàng đạo
Khá
2
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Tiểu Cát (1)
  • Giờ ↔ Chi ngày(Tỵ): Lục hại (-1)
Dậu 17:00-19:00
Hoàng đạo
Khá
2
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Không Vong (-1)
  • Giờ ↔ Chi ngày(Tỵ): Tam hợp (1)
Hợi 21:00-23:00
Hoàng đạo
Khá
2
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Lưu Niên