Công cụ • Chọn giờ tốt

Chọn Giờ Tốt theo ngày

Chọn ngày và mục đích để nhận danh sách giờ phù hợp kèm lý do. Trang hiển thị thêm: tổng quan điểm ngày, ngưỡng đánh giá, và dữ liệu đã nhập.

Ngày
2026-02-12
Mục đích
Khai trương
Tra cứu nhanh
Chọn ngày tốt
Kết quả mang tính tham khảo. Nên đối chiếu thêm “Xem ngày” và hoàn cảnh thực tế.
Tổng quan ngày
Đinh Tỵ
Can Chi Ngày Đinh Tỵ • Tháng Kỷ Sửu • Năm Ất Tỵ
Điểm ngày 35% • Trung bình
Ngày Hắc đạo
Ngưỡng đánh giá
Tham khảo
Rất tốt≥ 80%
Tốt≥ 65%
Khá≥ 50%
Cân nhắc≥ 35%
Nên tránh≥ 0%
Ngưỡng dùng cho pick-date/pick-hour (tham khảo).
Dữ liệu đã nhập
Chưa xét tương hợp
Ngày 2026-02-12
Mục đích Khai trương
Giới hạn 6 giờ
Bạn chưa nhập tuổi/giờ sinh → kết quả hiện tại dựa trên lịch & mục đích, chưa cộng tương hợp.

Giờ gợi ý

Đinh Tỵ Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Tỵ
Tổng giờ trả về
6
Khá: 3 Cân nhắc: 1 Tốt+: 2
Dậu 17:00-19:00
Hoàng đạo
Tốt
5
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Tốc Hỷ (1)
  • Khai trương: ưu tiên lục diệu tốt (+1)
  • Giờ ↔ Chi ngày(Tỵ): Tam hợp (1)
Tỵ 09:00-11:00
Hoàng đạo
Tốt
4
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Tiểu Cát (1)
  • Giờ ↔ Chi ngày(Tỵ): Trùng chi (1)
Hợi 21:00-23:00
Hoàng đạo
Khá
3
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Tiểu Cát (1)
Sửu 01:00-03:00
Hắc đạo
Khá
2
  • Giờ Hắc đạo (-1)
  • Lục diệu: Đại An (1)
  • Khai trương: ưu tiên lục diệu tốt (+1)
  • Giờ ↔ Chi ngày(Tỵ): Tam hợp (1)
Thân 15:00-17:00
Hoàng đạo
Khá
2
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Lưu Niên
Dần 03:00-05:00
Hoàng đạo
Cân nhắc
1
  • Giờ Hoàng đạo (+2)
  • Lục diệu: Lưu Niên
  • Giờ ↔ Chi ngày(Tỵ): Lục hại (-1)